Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nối chuyến" (2)

nói chuyện
phát
Tiếng Anh Động từtalk
Từ vựng của tôi
nói chuyện phiếm
gossip
nối chuyến
phát
Tiếng Anh Động từtransit
Từ vựng của tôi
nối chuyến 2 lần
I have two layovers

swap_horiz Từ liên quan "nối chuyến" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "nối chuyến" (13)

nói chuyện phiếm
gossip
nói chuyện với cô gái trẻ
talk to a young woman
nối chuyến 2 lần
I have two layovers
Cô ấy nói chuyện nhẹ nhàng.
She speaks gently.
Anh ấy khôn khéo trong cách nói chuyện.
He is tactful in the way he speaks.
Tôi nói chuyện với người bên cạnh.
I talk with the person next to me.
Cô bé ngại ngùng khi nói chuyện.
The girl is shy when speaking.
Tôi muốn nói chuyện trực tiếp với anh ấy.
I want to talk directly with him.
Anh ấy luôn nói chuyện thẳng thắn.
He always speaks frankly.
Tôi nói chuyện với phòng bên cạnh.
I talk with the people in the next room.
Anh ấy nói chuyện rất lịch sự.
He speaks very politely.
Vì tính cách hướng nội, tôi khó khăn trong việc nói chuyện trước đám đông
Because of my introverted personality, I find it difficult to speak in front of a crowd.
Cách nói chuyện hơi kém duyên.
The way of speaking is tactless.